面熟

面熟
miànshú
diện thục

trông quen mặt; quen mặt

2 nghĩa#19018
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông quen mặt; quen mặt

    • Anh ấy trông rất quen mặt.

  2. trông quen mặt; quen mặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.