面板

面板
miànbǎn
diện bản

mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển

2 nghĩa#27229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển

  2. danh từ

    tấm ván nhào bột; bảng điều khiển (mặt trước thiết bị)

    • Cái thớt này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.