- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
tấm ván nhào bột; bảng điều khiển (mặt trước thiết bị)
Cái thớt này rất sạch.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
tấm ván nhào bột; bảng điều khiển (mặt trước thiết bị)
Cái thớt này rất sạch.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.