面斥

面斥
miànchì
diện xích

trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt

    • Anh ấy đã trực tiếp khiển trách lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.