面授

面授
miànshòu
diện thụ

dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt

    • Giáo viên dạy học sinh trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.