面影

面影
miànyǐng
diện ảnh

hình bóng; dáng vẻ (trong ký ức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình bóng; dáng vẻ (trong ký ức)

    • Bóng hình cô ấy ở trong lòng tôi.

  2. danh từ

    hình bóng; hình ảnh (trong tâm trí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.