面壁

面壁
miàn
diện bích

quay mặt vào tường; (bóng) tự suy ngẫm/ẩn tu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay mặt vào tường; (bóng) tự suy ngẫm/ẩn tu

    • Anh ấy đối mặt với bức tường để suy nghĩ về lỗi lầm.

  2. ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo)

  3. động từ

    quay mặt vào tường để tu luyện; (bóng) chuyên tâm học hành, làm việc

    • Anh ấy đã cống hiến mười năm và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.