面塑

面塑
miàn
miến tố

tượng nhào bột; đồ tạo hình bằng bột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng nhào bột; đồ tạo hình bằng bột

    • Mặt nạ bột là một loại hình nghệ thuật dân gian Trung Quốc.

  2. danh từ

    tạo hình bột mì; nặn hình từ bột mì

    • Nặn bột là một loại hình nghệ thuật dân gian của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.