面基

面基
miàn
diện cơ

(lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)

    • Khi nào chúng ta gặp mặt trực tiếp?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.