面世

面世
miànshì
diện thế

ra đời; được công bố; xuất bản

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đời; được công bố; xuất bản

    • Cuốn sách này cuối cùng cũng được xuất bản.

  2. động từ

    ra mắt; xuất hiện trên đời

    • Cuốn sách này khi nào ra mắt?

  3. ra đời; xuất hiện (trước công chúng)

  4. động từ

    ra đời; xuất hiện trên thị trường

    • Cuốn sách này cuối cùng cũng ra mắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.