长钉

长钉
chángdìng
trường đính

đinh dài; đinh nhọn dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh dài; đinh nhọn dài

    • Cái đinh dài này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.