长针

长针
chángzhēn
trường châm

kim phút (của đồng hồ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim phút (của đồng hồ)

    • Kim dài chỉ số mười hai.

  2. danh từ

    kim dài; mũi móc đôi (trong đan móc)

    • Chiếc áo len này được đan bằng mũi móc kép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.