长谈

长谈
chángtán
trường đàm

nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài

    • Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.