- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trường thi; bài thơ dài
trường thi; bài thơ dài
Anh ấy đã viết một bài trường thi.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
trường thi; bài thơ dài
trường thi; bài thơ dài
Anh ấy đã viết một bài trường thi.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.