长袖

长袖
chángxiù
trường tụ

tay áo dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay áo dài

    • Chiếc áo sơ mi dài tay này rất đẹp.

  2. danh từ

    tay áo dài; áo tay dài

    • Tôi thích mặc áo dài tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.