长袍

长袍
chángpáo
trường bào

áo dài; áo choàng dài

3 nghĩa#19718Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo dài; áo choàng dài

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng.

  2. danh từ

    áo dài; áo trường bào

    • Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đỏ rất đẹp.

  3. danh từ

    áo dài truyền thống (của nam giới Trung Quốc); trường bào

    • Anh ấy đang mặc một chiếc trường bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.