长情

长情
chángqíng
trường tình

tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài

    • Anh ấy là một người chung tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.