长征

长征
chángzhēng
trường chinh

cuộc Trường Chinh; cuộc viễn chinh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc Trường Chinh; cuộc viễn chinh

    • Trường Chinh là một cuộc viễn chinh vĩ đại.

  2. danh từ

    cuộc trường chinh; cuộc hành quân dài

    • Trường Chinh là một cuộc hành trình rất dài.

  3. danh từ

    cuộc Trường Chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934–1935)

    • Trường Chinh là một giai đoạn lịch sử quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.