长幼

长幼
zhǎngyòu
trưởng ấu

người lớn và trẻ nhỏ; trưởng ấu (thứ bậc trên dưới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn và trẻ nhỏ; trưởng ấu (thứ bậc trên dưới)

    • Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi và trẻ nhỏ.

  2. danh từ

    thứ bậc trong gia tộc; vai vế

    • Có trật tự trên dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.