长宽

长宽
chángkuān
trường khoan

chiều dài và chiều rộng; kích thước; kích cỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều dài và chiều rộng; kích thước; kích cỡ

    • Chiều dài và chiều rộng của căn phòng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.