长子

长子
zhǎng
trưởng tử

con trai trưởng; (văn) con cả

1 nghĩa#21939
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai trưởng; (văn) con cả

    • Anh ấy là con trai cả trong nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.