良心犯

良心犯
liángxīnfàn
lương tâm phạm

tù nhân lương tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tù nhân lương tâm

    • Anh ấy là một tù nhân lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.