良友

良友
liángyǒu
lương hữu

bạn tốt; bạn lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn tốt; bạn lành

    • Anh ấy là một người bạn tốt.

  2. danh từ

    bạn tốt; bạn hiền

    • Anh ấy là người bạn tốt của tôi nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.