- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
thầy thuốc giỏi; lương y
thầy thuốc giỏi; lương y
Ông ấy là một lương y.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
thầy thuốc giỏi; lương y
Ông ấy là một lương y giỏi.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
thầy thuốc giỏi; lương y
thầy thuốc giỏi; lương y
Ông ấy là một lương y.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
thầy thuốc giỏi; lương y
Ông ấy là một lương y giỏi.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.