良医

良医
liáng
lương y

thầy thuốc giỏi; lương y

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy thuốc giỏi; lương y

    • Ông ấy là một lương y.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chưa khỏi rên đã quên thầy.

  2. danh từ

    thầy thuốc giỏi; lương y

    • Ông ấy là một lương y giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.