舞狮

舞狮
shī
vũ sư

múa lân; múa sư tử

1 nghĩa#37473
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    múa lân; múa sư tử

    • Múa lân là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.