舞步

舞步
vũ bộ

bước nhảy; vũ bộ

1 nghĩa#11913
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bước nhảy; vũ bộ

    跳舞时脚的动作tiàowǔ shí jiǎo de dòngzuò

    • Bước nhảy của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.