自失

自失
shī
tự thất

ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

    • Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.