矛隼

矛隼
máosǔn
mâu chuẩn

chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)

    • Diều hâu là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.