/
矛隼
矛隼
mâu chuẩn
chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)
- 。
Diều hâu là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矛隼
Phồn thể矛
mâu chuẩn
chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt lớn; hải đông thanh (Falco rusticolus)
- 。
Diều hâu là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.