/
矛柄
矛柄
mâu bính
tay cầm; cán (của dụng cụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; cán (của dụng cụ)
- 。
Cán của cây giáo này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矛柄
Phồn thể矛
mâu bính
tay cầm; cán (của dụng cụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; cán (của dụng cụ)
- 。
Cán của cây giáo này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.