疏疏

疏疏
shūshū
sơ sơ

thưa thớt; lưa thưa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; lưa thưa

    • Lá cây thưa thớt.

  2. tính từ

    mờ nhạt; mơ hồ

    • Anh ấy nhìn mọi thứ hơi mờ.

  3. tính từ

    noi theo; học theo; bắt chước

  4. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Mái tóc gọn gàng.

  5. tính từ

    đáng yêu; dễ thương

    • Những hạt mưa lất phất rơi xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.