/
疏疏
疏疏
sơ sơ
thưa thớt; lưa thưa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa thớt; lưa thưa
- 。
Lá cây thưa thớt.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; mơ hồ
- 。
Anh ấy nhìn mọi thứ hơi mờ.
- 參形tính từ
noi theo; học theo; bắt chước
- 肆形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Mái tóc gọn gàng.
- 伍形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Những hạt mưa lất phất rơi xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疏疏
Phồn thể疏
sơ sơ
thưa thớt; lưa thưa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa thớt; lưa thưa
- 。
Lá cây thưa thớt.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; mơ hồ
- 。
Anh ấy nhìn mọi thứ hơi mờ.
- 參形tính từ
noi theo; học theo; bắt chước
- 肆形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Mái tóc gọn gàng.
- 伍形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Những hạt mưa lất phất rơi xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.