牙祭

牙祭
nha tế

bữa ăn ngon; bữa ăn thịnh soạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn ngon; bữa ăn thịnh soạn

    • Hôm nay chúng ta ăn một bữa thịnh soạn.

  2. danh từ

    bữa ăn thịnh soạn; được ăn ngon (thỉnh thoảng mới có)

    • Hôm nay chúng ta ăn một bữa thịnh soạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.