牙托

牙托
tuō
nha thác

máng giữ răng; hàm bảo vệ răng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máng giữ răng; hàm bảo vệ răng

    • Anh ấy đeo máng chống nghiến khi ngủ.

  2. danh từ

    máng nha khoa; nẹp khớp cắn

    • Anh ấy cần một cái máng nhai.

  3. danh từ

    khay lấy dấu răng; khay in hàm (trong nha khoa)

    • Khay lấy dấu được dùng để làm mẫu răng.

  4. danh từ

    hàm giả; máng chỉnh nha

    • Cô ấy cần đeo hàm giả.

  5. danh từ

    đế hàm giả; đế răng giả

    • Anh ấy cần một cái hàm giả.

  6. danh từ

    hàm răng giả; hàm giả

    • Ông ấy cần một bộ răng giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.