- 牙nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
máng giữ răng; hàm bảo vệ răng
máng giữ răng; hàm bảo vệ răng
Anh ấy đeo máng chống nghiến khi ngủ.
máng nha khoa; nẹp khớp cắn
Anh ấy cần một cái máng nhai.
khay lấy dấu răng; khay in hàm (trong nha khoa)
Khay lấy dấu được dùng để làm mẫu răng.
hàm giả; máng chỉnh nha
Cô ấy cần đeo hàm giả.
đế hàm giả; đế răng giả
Anh ấy cần một cái hàm giả.
hàm răng giả; hàm giả
Ông ấy cần một bộ răng giả.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
máng giữ răng; hàm bảo vệ răng
máng giữ răng; hàm bảo vệ răng
Anh ấy đeo máng chống nghiến khi ngủ.
máng nha khoa; nẹp khớp cắn
Anh ấy cần một cái máng nhai.
khay lấy dấu răng; khay in hàm (trong nha khoa)
Khay lấy dấu được dùng để làm mẫu răng.
hàm giả; máng chỉnh nha
Cô ấy cần đeo hàm giả.
đế hàm giả; đế răng giả
Anh ấy cần một cái hàm giả.
hàm răng giả; hàm giả
Ông ấy cần một bộ răng giả.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.