牙慧

牙慧
huì
nha tuệ

lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác

    • Anh ấy luôn lặp lại lời người khác.

  2. danh từ

    ý kiến của người khác

    • Nhặt nhạnh ý kiến của người khác.

  3. danh từ

    tin đồn; lời đồn đại

    • Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác.

  4. danh từ

    lời nói vay mượn; nhắc lại ý người khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.