牙城

牙城
chéng
nha thành

thành lũy kiên cố; cứ điểm vững chắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành lũy kiên cố; cứ điểm vững chắc

    • Nha thành là một pháo đài quân sự cổ đại.

  2. danh từ

    thành lũy kiên cố; sào huyệt; trung tâm đầu não

    • Nha thành là trung tâm chỉ huy quân sự thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.