Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽畅
爽畅
sảng sướng
chịu; nhận; bị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu; nhận; bị
- !
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽畅
Phồn thể爽暢
sảng sướng
chịu; nhận; bị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu; nhận; bị
- !
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.