爽爽快快

爽爽快快
shuǎngshuǎngkuàikuài
sảng sảng khoái khoái

nhanh nhẹn; mau lẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh nhẹn; mau lẹ

    • Anh ấy đã đồng ý một cách sảng khoái.

  2. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy luôn làm việc một cách sảng khoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.