Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽爽快快
爽爽快快
sảng sảng khoái khoái
nhanh nhẹn; mau lẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhanh nhẹn; mau lẹ
- 。
Anh ấy đã đồng ý một cách sảng khoái.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách sảng khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
爽爽快快
Phồn thể爽
sảng sảng khoái khoái
nhanh nhẹn; mau lẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhanh nhẹn; mau lẹ
- 。
Anh ấy đã đồng ý một cách sảng khoái.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách sảng khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.