爽然

爽然
shuǎngrán
sảng nhiên

thư thái; sảng khoái

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thư thái; sảng khoái

    • Anh ấy cười một cách sảng khoái.

  2. tính từ

    thoải mái; phóng khoáng

    • Anh ấy trông rất thoải mái.

  3. tính từ

    không có cách; bó tay; không biết làm sao

    • Anh ấy thất thần như mất mát.

  4. tính từ

    ngơ ngác; bối rối

    • Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.