Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽捷
爽捷
sảng tiệp
một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức
- 。
Anh ấy hành động nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; mau lẹ
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh gọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽捷
Phồn thể爽
sảng tiệp
một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức
- 。
Anh ấy hành động nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; mau lẹ
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh gọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.