爽捷

爽捷
shuǎngjié
sảng tiệp

một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức

    • Anh ấy hành động nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; mau lẹ

    • Anh ấy làm việc rất nhanh gọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.