既而

既而
ér
ký nhi

chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau

    • Ngay sau đó, anh ấy đã rời đi.

  2. trạng từ

    sau; tiếp theo; dưới; xuống

    • Sau đó, anh ấy đã rời đi.

  3. trạng từ

    thì; mới; là (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.