Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支那
支那
chi na
thuật ngữ thực dân gọi Trung Quốc (xuất phát từ tiếng Nhật), thường bị coi là xúc phạm
1 nghĩa#45218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật ngữ thực dân gọi Trung Quốc (xuất phát từ tiếng Nhật), thường bị coi là xúc phạm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支那
Phồn thể支
chi na
thuật ngữ thực dân gọi Trung Quốc (xuất phát từ tiếng Nhật), thường bị coi là xúc phạm
1 nghĩa#45218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật ngữ thực dân gọi Trung Quốc (xuất phát từ tiếng Nhật), thường bị coi là xúc phạm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.