屯邅

屯邅
zhūnzhān
truân chuyên

(văn) gian nan lận đận; truân chuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) gian nan lận đận; truân chuyên(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.