屯戍

屯戍
túnshù
đồn thú

đồn trú và thủ bị biên cương; đồn thú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồn trú và thủ bị biên cương; đồn thú

    • Quân đội đồn trú ở biên giới.

  2. động từ

    lính đồn trú ở biên ải

    • Họ đồn trú ở biên cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.