屯子

屯子
túnzi
đồn tử

thôn quê; xóm làng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thôn quê; xóm làng

    • Ngôi làng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.