龟头

龟头
guītóu
quy đầu

đầu rùa; quy đầu dương vật (giải phẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu rùa; quy đầu dương vật (giải phẫu)

    • Đầu con rùa này rất nhỏ.

  2. danh từ

    quy đầu (dương vật)

    • Anh ấy đi bệnh viện kiểm tra quy đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.