Tới nội dung chính

黼

黼
fǔ
phủ
⿋bộ chỉ · 19 nét

(cổ) họa tiết rìu cán đen đầu trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    (cổ) họa tiết rìu cán đen đầu trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

黼
fǔ
phủ
BỘ THỦ⿋
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu