Tới nội dung chính

黻

黻
fú
phất
⿋bộ chỉ · 17 nét

(cổ) thêu chỉ đen và xanh; hoa văn thêu đen-xanh trên lễ phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (cổ) thêu chỉ đen và xanh; hoa văn thêu đen-xanh trên lễ phục

黻
fú
phất
BỘ THỦ⿋
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu