zhǐ
chỉ
bộ chỉ · 12 nét

thêu; thêu thùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thêu; thêu thùa

    • Cô ấy thích thêu thùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.