- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại.
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.