飞镖

飞镖
fēibiāo
phi tiêu

phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)

2 nghĩa#23289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tiêu; phi đao (vũ khí ném)

    • Anh ấy thích chơi phi tiêu.

  2. phi tiêu; trò chơi phi tiêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.