飞虫

飞虫
fēichóng
phi trùng

côn trùng biết bay; sâu bọ có cánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn trùng biết bay; sâu bọ có cánh

    • Côn trùng bay lượn dưới ánh đèn.

  2. côn trùng có cánh; sâu bọ biết bay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.