飞符

飞符
fēi
phi phù

bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)

  2. động từ

    bùa phép; phù chú bay (dùng sức mạnh bùa phép)

  3. danh từ

    bùa lệnh (hổ phù) được gửi đi khẩn cấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.